fbpx

Giúp học sinh làm chủ kiến thức toán học lớp 6, tập 1

GIẢI TOÁN LỚP 6 TẬP 1

GIẢI TOÁN LỚP 6 TẬP 1 PHẦN SỐ HỌC

Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1. Nội dung

  • Khai niệm về tập hợp, phần tử. Các ký hiệu một tập hợp. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con, tập hợp rỗng
  • Các tập hợp N, N*
  • Ghi và đọc số tự nhiên. Hệ thập phân. Giới thiệu các chữ và số La Mã hay dùng
  • Phép cộng và nhân các số tự nhiên (N); các tính chất: giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
  • Phép trừ các số tự nhiên (trong N): điều kiện để có thể thực hiện được
  • Phép chia các số tự nhiên (trong N): phép chia hết và phép chia có dư
  • Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: Phép nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
  • Tính chất chia hết của một tổng
  • Các dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
  • Ước và bội
  • Số nguyên tố, hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
  • Ước chung, bội chung. ƯCLN, BCNN

2. Gải thích. Mức độ yêu cầu

Khái niệm về tập hộp được giới thiệu thông qua những ví dụ cụ thể, đơn giản và gần gũi. Học sinh biết sử dụng đúng các ký hiệu về tập hợp, chủ yêu là ký hiệu “thuộc” và “không thuộc”. Không đi sâu vào khái niệm tập hợp rỗng, không nêu quy ước “Tập rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp”. Không đề cập đến hợp của hai tập hợp. Giao của hai tập hợp được giới thiệu khi trình bày về ước chung và bội chung.

Về “Số La Mã”, chỉ yêu cầu học sinh đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30. Đó là các số la mã hay gặp trong sách báo và khi viết chỉ dùng các chữ số I,V,X.

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiện đã được học kỹ ở tiểu học, nay được ôn tập và bổ sung thêm về luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Học sinh đã biết các dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9 ở Tiểu học, nay được học các tính chất chia hết của một tổng để có cơ sở giải thích được các dấu hiệu chia hết đó.

Học sinh cần phân biệt được số nguyên tố và hợp số. Biết sử dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố. (chủ yếu xét các trường hợp đơn giản, dựa vào bảng số nguyên tổ nhở hơn 100)

Học sinh cần phân biệt được số nguyên tố và hợp số. Biết sử dụng các dấu hiệu chia hết để phân tích một hợp số ra thừa số nguyên tố. (Chủ yếu xét các trường hợp đơn giản, dựa vào bảng các số nguyên tố nhở hơn 100)

Học sinh nắm vững cách tìm ƯCLN và BCNN của hai số và nói chung của không quá ba số. Ccs số cho trước để tìm ƯCLN và BCNN không vượt quá 1000.

Số nguyên

Nội dung:

  • Phân số a/b với a, b là số nguyên (b khác 0). Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số, phân số tối giản. Quy đồng mẫu số. So sánh phân số.
  • Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số và các tính chất cơ bản của chúng.
  • Hỗn số. Số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.
  • Ba bài toán cơ bản về phân số
  • Biểu đồ phần trăm.

 Giải thích. Mức độ yêu cầu

 Tiếp theo số nguyên, học sinh bước đầu được giới thiệu về số hữu tỉ thông qua khái niệm phân số a/b với a, b là số nguyên và b khác 0

Học sinh vận dụng các kiến thức về số nguyên và về phân số không âm đã được học để tiếp thu và thực hiện các phép tính về phân số.

Hỗ số, số thập phân và phần trăm được ôn tập và hệ thống lại với yêu cầu tăng luyện tập, thực hành.

Bài toán cơ bản về phân số (tìm giá trị phân số của một số cho trước; tìm một số biết giá trị phân số của nó; Tìm tỉ số của hai số) được hệ thống hoá với các quy tắc thực hành dễ sử dụng, tạo thuận lợi cho học sinh khi vận dụng các kiến thức này để giải quyết các bài toán thực tế.

Về “Biểu đồ phần trăm” cần giới thiệu các biểu đồ dưới dạng cột, dạng ô vuông và dạng hình quát (không yêu cầu dựng biểu đồ hình quạt)

Cần chú ý thích đáng đến yêu cầu hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ tính toán và để ứng dụng thiết thực trong đời sống.

GIẢI TOÁN LỚP 6 TẬP 1 PHẦN HÌNH HỌC

Đoạn thẳng

Nội dung

  • Điểm. Đường thẳng. Ba điểm thẳng thàng. Đường thẳng đi qua hai điểm.
  • Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng

Giải thích. Mức độ yêu cầu

Hình học lớp 6 được trình bày theo kiểu tiếp cận quy nạp, từ quan sát, thử nghiệm, đo, vẽ, nêu nhận xét, đi dần đến kiến thức mới. Học sinh nhận thức được các hình và các mối liên hệ giữa chúng bằng mô tả trực quan với sự hỗ trợ của trực giác, của tưởng tượng là chủ yếu.

Trong chương này, học sinh cần nhân biết các khái niệm: điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng; có kĩ năng vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. Học sinh biết đo độ dài của một đoạn thẳng cho trước, biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước và vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.

Góc.

Nội dung

  • Nửa mặt phẳng. Góc. Số đo góc. Tia phân giác của một góc.
  • Vẽ đường tròn. Vẽ tam giác.

Giải thích. Mức độ yêu cầu.

Học sinh hiểu khái niệm nửa mặt phẳng; khái niệm góc; biết mỗi góc có một số đo; nhận biết được tia phân giác của một góc. Học sinh biết đo góc bằng thước đo góc, biết dùng compa để vẽ một đường tròn khi biết tâm và bán kính của nó, biết dùng thước và compa để vẽ một tam giác khi biết độ dài ba cạnh của nó.

Trên đây là nội dung và yêu cầu giảng dậy môn toán lớp 6, tập 1 được áp dụng tại GIA SƯ PLUS dựa trên hướng dẫn, yêu cầu chất lượng giảng dậy của Bộ GD&ĐT . Tại GIA SƯ PLUS, chúng tôi luôn yêu cầu gia sư bám sát chương trình sgk để xây dựng cho học sinh hệ thống kiến thức nền tảng vững chắc trước khi bồi dường, nâng cao kiến thức cho các em học sinh. Phương pháp này đã được phụ huynh trên khắp mọi miền đất nước tin tưởng và ủng hộ.

Nội Dung Khoá Học

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp FREE 00:00:00
Giải Bài Tập Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp 00:00
Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên FREE 00:00:00
Bài 3: Ghi số tự nhiên FREE 00:00:00
Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con FREE 00:00:00
Bài 5: Phép cộng và phép nhân 00:00:00
Bài 6: Phép trừ và phép chia 00:00:00
Bài 7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 00:00:00
Bài 8: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 00:00:00
Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính 00:00:00
Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng 00:00:00
Bài 11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 00:00:00
Bài 12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 00:00:00
Bài 13: Ước và Bội 00:00:00
Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố 00:00:00
Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 00:00:00
Bài 16: Ước chung và bội chung 00:00:00
Bài 17: Ước chung lớn nhất 00:00:00
Bài 18: Bội chung nhỏ nhất 00:00:00
CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Bài 1: Làm quen với số nguyên âm 00:00:00
Bài 2: Tập hợp các số nguyên 00:00:00
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 00:00:00
Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu 00:00:00
Bài 5: Cộng hai số nguyên khác dấu 00:00:00
Bài 6: Tính chất của phép cộng các số nguyên 00:00:00
Bài 7: Phép trừ hai số nguyên 00:00:00
Bài 8: Quy tắc dấu ngoặc 00:00:00
PHẦN HÌNH HỌC - CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG
Bài 1: Điểm. Đường thẳng 00:00:00
Bài 2: Ba điểm thẳng hàng 00:00:00
Bài 3: Đường thẳng đi qua hai điểm 00:00:00
Bài 4: Thực hành. Trồng cây thẳng hàng 00:00:00
Bài 5: Tia 00:00:00
Bài 6: Đoạn thẳng 00:00:00
Bài 7: Độ dài đoạn thẳng 00:00:00
Bài 8: Khi nào thì AM + MB = AB 00:00:00
Bài 9: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 00:00:00
Bài 10: Trung điểm của đoạn thẳng 00:00:00
1HỌC SINH ĐÃ ĐĂNG KÝ

About Gia Sư Plus

Gia Sư Plus luôn nỗ lực ứng dụng công nghệ và phương pháp quản lý hiện đại để tạo dựng một môi trường học tập chất lượng cao, tin cậy, dễ dàng tiếp cận cho mọi đối tượng học sinh, phụ huynh trên mọi miền đất nước.

top
Copyright © 2008-2020, GiasuPlus.